Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tantalize.động từEN-VI Dict
- Nhử trêu ngươi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell was tantalizing and made us hungry.
-
The tantalizing cake sat just out of reach.