TanroDictionary Sổ từ

tantivy

/tænˈtɪvi/

Anh
0

tantivy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước đại (ngựa); Nhanh, mau; Lao nhanh, phi nước đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đại (ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Nhanh, mau.tính từEN-VI Dict
  3. Lao nhanh, phi nước đại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse went tantivy across the open field.

  2. She gave a tantivy answer and left quickly.

  3. The rider will tantivy down the hill.