Nghĩa tiếng Việt
- Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child threw a tantrum in the store.
-
to fly into a tantrum
nổi giận
/ˈtæntrəm/
tantrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con).
The child threw a tantrum in the store.
to fly into a tantrum
nổi giận