tao
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đạo (trong chủ thuyết của Lão Tử). EN-VI Dict
Ví dụ
- He followed the tao in daily life.
tao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượt, lần; dây bện bằng đay hay cói dùng để buộc quang gánh, võng; Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác.
Đã mấy tao xơ xác vì cờ bạc.
Thằng kia lại đây tao bảo!