Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng hoặc khai thác một nguồn tài nguyên dồi dào vì lợi ích của bạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company is hoping to tap into the Chinese market.
/tˈap ˌɪntʊ/
tap into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử dụng hoặc khai thác một nguồn tài nguyên dồi dào vì lợi ích của bạn.
The company is hoping to tap into the Chinese market.