Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy clacket (điệu nhảy dùng bàn chân gõ nhịp cầu kỳ).danh từEN-VI Dict
- Nhảy điệu clacket.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She practiced tap-dance every Thursday evening.
-
He can tap-dance very well for his age.