Nghĩa tiếng Việt
- Nước máy (nước được cung cấp qua các ống dẫn tới các vòi trong một ngôi nhà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tap-water was cold and clear.
/ˈtæpˈwɔtɜː/
tap-water là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước máy (nước được cung cấp qua các ống dẫn tới các vòi trong một ngôi nhà).
The tap-water was cold and clear.