TanroDictionary Sổ từ

tapestry

/ˈtæpəstri/

Anh
0

tapestry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm thảm; Trang trí bằng thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm thảm.danh từEN-VI Dict
  2. Trang trí bằng thảm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a colorful tapestry hanging there.

  2. They tapestry the hall with woven cloth.