Nghĩa tiếng Việt
- Bột ăn được (thường màu hồng) làm bằng trứng cá đối, cá phèn hoặc cá tuyết hun khói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spread taramasalata on warm bread.
/ˌtærəməsəˈlɑːtə/
taramasalata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột ăn được (thường màu hồng) làm bằng trứng cá đối, cá phèn hoặc cá tuyết hun khói.
We spread taramasalata on warm bread.