Nghĩa tiếng Việt
- Đi chậm, (thuộc) loài đi chậm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tardigrade moved with slow grace.
/ˈtɑːrdəˌɡreɪd/
tardigrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chậm, (thuộc) loài đi chậm.
The tardigrade moved with slow grace.