Nghĩa tiếng Việt
- Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển).DEN-VI Dict
- Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke tardily during the meeting.
/ˈtɑːrdəli/
tardily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển); Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).
She spoke tardily during the meeting.