Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk tares the scale each morning.
/tˈeəz/
tares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tare.
The clerk tares the scale each morning.