TanroDictionary Sổ từ

tarmacadam

/ˈtɑːmæk/

Anh
0

tarmacadam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá giăm nhựa (để rải đường); Rải đá giăm nhựa trên đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá giăm nhựa (để rải đường).danh từEN-VI Dict
  2. Rải đá giăm nhựa trên đường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was covered with tarmacadam.

  2. They tarmacadam the street before winter.