Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.danh từEN-VI Dict
- Làm cho mờ, làm cho xỉn.động từEN-VI Dict
- Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.động từEN-VI Dict
- Mờ đi, xỉn đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old ring showed a dull tarnish.
-
His rude joke left a tarnish on her name.
-
The old mirror started to tarnish over time.
-
A single mistake can tarnish your reputation.
-
The silver spoon began to tarnish over time.