TanroDictionary Sổ từ

tarnish

/ˈtɑːnɪʃ/

Anh
0

tarnish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái mờ, trạng thái xỉn; Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu; Làm cho mờ, làm cho xỉn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.danh từEN-VI Dict
  2. Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho mờ, làm cho xỉn.động từEN-VI Dict
  4. Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.động từEN-VI Dict
  5. Mờ đi, xỉn đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old ring showed a dull tarnish.

  2. His rude joke left a tarnish on her name.

  3. The old mirror started to tarnish over time.

  4. A single mistake can tarnish your reputation.

  5. The silver spoon began to tarnish over time.