Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tarnishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain tarnished the clean windows.
/ˈtɑrnɪʃt/
tarnished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tarnish.
Rain tarnished the clean windows.