TanroDictionary Sổ từ

tarsi

/ˈtɑːrsi/

Anh
0

tarsi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird moved its tarsi along the branch.