TanroDictionary Sổ từ

tartan

/ˈtɑːtn/

Anh
0

tartan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt); Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a red tartan scarf today.

  2. The tartan moved gently on the water.