TanroDictionary Sổ từ

tartness

/tɑːtnəs/

Anh
0

tartness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chua, vị chua; vị chát; Tính chua chát, tính chua cay (của lời nói... ); Tính hay cáu gắt, tính quàu quạu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chua, vị chua; vị chát.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chua chát, tính chua cay (của lời nói... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tính hay cáu gắt, tính quàu quạu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lemon's tartness woke up my mouth.

  2. The tartness of her words felt rude.

  3. His tartness made the room go quiet.