TanroDictionary Sổ từ

tasselled

/ˈtæsəld/

Anh
0

tasselled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tassel; Có núm tua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tasselđộng từEN-VI Dict
  2. Có núm tua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tasselled the scarf for style.

  2. The tasselled hat looked bright and cheerful.