Nghĩa tiếng Việt
- Vô vị, nhạt.tính từEN-VI Dict
- Không phân biệt được mùi vị.tính từEN-VI Dict
- Bất nhã, khiếm nhã.tính từEN-VI Dict
- Nhạt nhẽo, thiếu mỹ thuật.tính từEN-VI Dict
- Không nhã, không trang nhã.tính từEN-VI Dict
- Không có óc thẩm mỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup tasted tasteless and needed salt.
-
The soup was completely tasteless and very bland.
-
Making that joke in public was quite tasteless.
-
The room had some very tasteless decorations on walls.
-
That joke was tasteless and rude.