TanroDictionary Sổ từ

tasting

/ˈteɪstɪŋ/

Anh Thông dụng
0

tasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste; Cuộc thi nếm; Có vị được nói rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste.động từEN-VI Dict
  2. Cuộc thi nếm.danh từEN-VI Dict
  3. Có vị được nói rõ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We were tasting the soup before dinner.

  2. The school held a tasting for new juices.

  3. The wine was tasting sweet and fresh.