Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste.động từEN-VI Dict
- Cuộc thi nếm.danh từEN-VI Dict
- Có vị được nói rõ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were tasting the soup before dinner.
-
The school held a tasting for new juices.
-
The wine was tasting sweet and fresh.