TanroDictionary Sổ từ

tatou

/ˈtæˌtuː/

Anh
0

tatou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con tatu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con tatu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tatou dug under the soft soil.