TanroDictionary Sổ từ

tats

/tˈæts/

Anh
0

tats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tatđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child tats on paper during class.