Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child tats on paper during class.
/tˈæts/
tats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tat.
The child tats on paper during class.