Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tat.động từEN-VI Dict
- Đăng ten, ren.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent the afternoon tatting by the window.
-
Her tatting made a tiny lace border.
/ˈtætɪŋ/
tatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tat; Đăng ten, ren.
She spent the afternoon tatting by the window.
Her tatting made a tiny lace border.