TanroDictionary Sổ từ

tatting

/ˈtætɪŋ/

Anh
0

tatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tat; Đăng ten, ren.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tat.động từEN-VI Dict
  2. Đăng ten, ren.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spent the afternoon tatting by the window.

  2. Her tatting made a tiny lace border.