Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tattoođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tattooed a tiny heart on his arm.
/tætˈuːd/
tattooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tattoo.
He tattooed a tiny heart on his arm.