TanroDictionary Sổ từ

tatty

/ˈtæti/

Anh
0

tatty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ; Xấu xí, kém cỏi; Thgt rẻ tiền và loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.tính từEN-VI Dict
  2. Xấu xí, kém cỏi.tính từEN-VI Dict
  3. Thgt rẻ tiền và loè loẹt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room looked tatti and messy.

  2. That idea sounds tatti and weak.

  3. The shop sold tatti clothes at low prices.