TanroDictionary Sổ từ

taunting

/ˈtɔntin/

Anh
0

taunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taunt; Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taunt.động từEN-VI Dict
  2. Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept taunting during the lesson.

  2. Her taunting voice annoyed the whole class.