Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taunt.động từEN-VI Dict
- Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept taunting during the lesson.
-
Her taunting voice annoyed the whole class.