Nghĩa tiếng Việt
- Với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc.DEN-VI Dict
- Châm chọc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke tauntingli after the game ended.
-
She laughed tauntingli at his mistake.
/ˈtɔntinli/
tauntingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc; Châm chọc.
He spoke tauntingli after the game ended.
She laughed tauntingli at his mistake.