TanroDictionary Sổ từ

taurine

/ˈtɔːriːn/

Anh
0

taurine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Bò đực; Phân tử tau-rin, một loại phân tử hóa học mang tính axít thường tìm thấy trong mô sinh vật, đặc biệt sinh vật biển; (thuộc) sao Kim ngưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Bò đực.tính từEN-VI Dict
  2. Phân tử tau-rin, một loại phân tử hóa học mang tính axít thường tìm thấy trong mô sinh vật, đặc biệt sinh vật biển.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) sao Kim ngưu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taurine bull lowered its head.

  2. The study measured taurine in the cells.

  3. The taurine planet shone in the sky.