Nghĩa tiếng Việt
- Tính căng.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng tốt.danh từEN-VI Dict
- Tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope's tautness kept the tent steady.
-
The job's tautness made her feel calm.
-
You could feel the room's tautness.