TanroDictionary Sổ từ

tautology

/tɔːˈtɒlədʒi/

Anh
0

tautology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép lặp thừa; Hằng đúng; mệnh đề phức hợp luôn nhận giá trị đúng, với mọi giá trị của các mệnh đề thành phần của nó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép lặp thừa.danh từEN-VI Dict
  2. Hằng đúng; mệnh đề phức hợp luôn nhận giá trị đúng, với mọi giá trị của các mệnh đề thành phần của nó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained the tautology clearly.

  2. This formula is a logical tautology.