TanroDictionary Sổ từ

tautomerism

/tɔˈtɑːməˌrɪzəm/

Anh
0

tautomerism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng tautome.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng tautome.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lecture covered tautomerism in chemistry.