TanroDictionary Sổ từ

tawny

/ˈtɔːni/

Anh Thông dụng
0

tawny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hung hung; Ngăm ngăm đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hung hung.tính từEN-VI Dict
  2. Ngăm ngăm đen.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog had a tawny coat.

  2. Her tawny skin looked warm in sunlight.