TanroDictionary Sổ từ

tax-deductible

/ˈtæksdɪˈdəktəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).tính từ

Ví dụ

  1. This donation is tax-deductible next year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép