Nghĩa tiếng Việt
- Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).tính từ
Ví dụ
-
This donation is tax-deductible next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæksdɪˈdəktəbəl/
This donation is tax-deductible next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép