Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể đánh thuế được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất có thể quy tội, tính chất có thể chê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the taxability on the desk.
-
Her harsh comment showed clear taxabiliti.
/ˌtæksəˈbɪlɪti/
taxability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất có thể đánh thuế được; Tính chất có thể quy tội, tính chất có thể chê.
He kept the taxability on the desk.
Her harsh comment showed clear taxabiliti.