TanroDictionary Sổ từ

taxation

/tækˈseɪʃn/

Anh Thông dụng
0

taxation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh thuế; Hệ thống thuế, thuế; Tiền thuế thu được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh thuế.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống thuế, thuế.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thuế thu được.danh từEN-VI Dict
  4. Sự định chi phí kiện tụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Taxation helps fund public services.

  2. The government decided to increase the local taxation.

  3. Taxation took a large part of profit.

  4. The court reviewed the taxation of costs.

  5. supplementary taxation

    thuế phụ thu