TanroDictionary Sổ từ

taxiplane

/ˈtæksəˌpleɪn/

Anh
0

taxiplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay tắc xi (cho thêu như kiểu xe tắc xi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay tắc xi (cho thêu như kiểu xe tắc xi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taxiplane waited on the small field.