Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị phân loài.danh từEN-VI Dict
- Sự xếp nhóm, nhóm đã được phân loại, sự xếp loại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This bird belongs to a different taxon.
-
Scientists placed the plant in a new taxon.
/ˈtækˌsɑːn/
taxon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị phân loài; Sự xếp nhóm, nhóm đã được phân loại, sự xếp loại.
This bird belongs to a different taxon.
Scientists placed the plant in a new taxon.