TanroDictionary Sổ từ

taxon

/ˈtækˌsɑːn/

Anh
0

taxon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị phân loài; Sự xếp nhóm, nhóm đã được phân loại, sự xếp loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị phân loài.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xếp nhóm, nhóm đã được phân loại, sự xếp loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This bird belongs to a different taxon.

  2. Scientists placed the plant in a new taxon.