TanroDictionary Sổ từ

tay áo

Việt
0

tay áo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của áo che cánh tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của áo che cánh tay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xắn tay áo.

  2. Cài khuy tay áo.