tay áo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của áo che cánh tay.
Xắn tay áo.
Cài khuy tay áo.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm