Nghĩa tiếng Việt
- Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.danh từ
Ví dụ
-
Buộc lại tay nải.
-
Đeo tay nải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Buộc lại tay nải.
Đeo tay nải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép