TanroDictionary Sổ từ

tay nải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.danh từ

Ví dụ

  1. Buộc lại tay nải.

  2. Đeo tay nải.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép