Nghĩa tiếng Việt
- Không phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thợ tay ngang mà khá ra phết.
tay ngang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.
Thợ tay ngang mà khá ra phết.