tay quay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm