Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm tay sai cho giặc.
tay sai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.
Làm tay sai cho giặc.