TanroDictionary Sổ từ

tay trái

Việt
0

tay trái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ cánh tay bên trái; Phía bên trái, đối lập với tay phải; Mang tính phụ, bổ trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ cánh tay bên trái.danh từWiktionary
  2. Phía bên trái, đối lập với tay phải.danh từWiktionary
  3. Mang tính phụ, bổ trợtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hướng tay trái.

  2. Công việc tay trái.