Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ cánh tay bên trái.danh từWiktionary
- Phía bên trái, đối lập với tay phải.danh từWiktionary
- Mang tính phụ, bổ trợtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hướng tay trái.
-
Công việc tay trái.
tay trái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ cánh tay bên trái; Phía bên trái, đối lập với tay phải; Mang tính phụ, bổ trợ.
Hướng tay trái.
Công việc tay trái.