TanroDictionary Sổ từ

tay trắng

Việt
0

tay trắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Từ tay trắng mà làm nên.

  2. Tay trắng vẫn hoàn tay trắng.