Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Từ tay trắng mà làm nên.
-
Tay trắng vẫn hoàn tay trắng.
tay trắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.
Từ tay trắng mà làm nên.
Tay trắng vẫn hoàn tay trắng.