Nghĩa tiếng Việt
- Người ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhờ có tay trong cho biết tình hình.
tay trong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy.
Nhờ có tay trong cho biết tình hình.