Nghĩa tiếng Việt
- Giỏ đựng đồ ăn (để đi cắm trại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tea-basket held bread and fruit.
/ˈtiˈbæskɪt/
tea-basket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giỏ đựng đồ ăn (để đi cắm trại).
The tea-basket held bread and fruit.