TanroDictionary Sổ từ

tea-basket

/ˈtiˈbæskɪt/

Anh
0

tea-basket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giỏ đựng đồ ăn (để đi cắm trại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giỏ đựng đồ ăn (để đi cắm trại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea-basket held bread and fruit.