TanroDictionary Sổ từ

tea-break

/ˈtiˈbreɪk/

Anh
0

tea-break là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We talked during the tea-break.