Nghĩa tiếng Việt
- Giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We talked during the tea-break.
/ˈtiˈbreɪk/
tea-break là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy ).
We talked during the tea-break.