TanroDictionary Sổ từ

tea-garden

/ˈtiˈɡɑːrdən/

Anh
0

tea-garden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vườn có bán trà (cho khách uống); Đồn điền chè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vườn có bán trà (cho khách uống).danh từEN-VI Dict
  2. Đồn điền chè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rested in the tea-garden under trees.

  2. The tea-garden covered the hillside.