Nghĩa tiếng Việt
- Vườn có bán trà (cho khách uống).danh từEN-VI Dict
- Đồn điền chè.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rested in the tea-garden under trees.
-
The tea-garden covered the hillside.
/ˈtiˈɡɑːrdən/
tea-garden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vườn có bán trà (cho khách uống); Đồn điền chè.
They rested in the tea-garden under trees.
The tea-garden covered the hillside.