TanroDictionary Sổ từ

tea-gown

/ˈtiˈɡɑʊn/

Anh
0

tea-gown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo dài kiểu rộng (của đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo dài kiểu rộng (của đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a loose tea-gown at home.